fragmentary
/'frægməntəri/ TOEFL phổ biến #18658
Nghĩa thường dùng
rời rạc, không hoàn chỉnh
tính từ
“The fragmentary information made it hard to draw conclusions.”Thông tin rời rạc khiến việc rút ra kết luận trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fragmentary
/'frægməntəri/
tính từ
- gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn
- chắp vá, rời rạc
- a fragmentary report: bản báo cáo chấp vá
Định nghĩa tiếng Anh
s consisting of small disconnected parts