Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fragmentary

/'frægməntəri/ TOEFL phổ biến #18658

Nghĩa thường dùng

rời rạc, không hoàn chỉnh tính từ

“The fragmentary information made it hard to draw conclusions.”Thông tin rời rạc khiến việc rút ra kết luận trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fragmentary

/'frægməntəri/

tính từ

  • gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn
  • chắp vá, rời rạc
    • a fragmentary report: bản báo cáo chấp vá
Định nghĩa tiếng Anh

s consisting of small disconnected parts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...