Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fragrant perfume

Nghĩa thường dùng

nước hoa thơm ngát cụm từ

“Everywhere you go, the fragrant perfume of Caranza Island’s wild flowers follows you.”Đi đâu bạn cũng ngửi thấy hương nước hoa thơm ngát của hoa dại đảo Caranza. (Lưu ý: Văn chương, dùng cho mùi dễ chịu.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...