frame narrative
/freɪm ˈnærətɪv/
Nghĩa thường dùng
trình bày một câu chuyện hoặc thông tin theo một cách cụ thể
cụm từ
“The article aimed to frame the narrative around climate change.”Bài viết nhằm mục đích định hình câu chuyện về biến đổi khí hậu.