Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frame narrative

/freɪm ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

trình bày một câu chuyện hoặc thông tin theo một cách cụ thể cụm từ

“The article aimed to frame the narrative around climate change.”Bài viết nhằm mục đích định hình câu chuyện về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...