Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frankfurt

/'fræɳkfət/

Nghĩa thường dùng

thành phố Frankfurt danh từ

“Frankfurt is known as a financial hub in Germany.”Frankfurt được biết đến như một trung tâm tài chính ở Đức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frankfurt

/'fræɳkfət/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức
Định nghĩa tiếng Anh

n a German city; an industrial and commercial and financial center

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...