frankfurt
/'fræɳkfət/
Nghĩa thường dùng
thành phố Frankfurt
danh từ
“Frankfurt is known as a financial hub in Germany.”Frankfurt được biết đến như một trung tâm tài chính ở Đức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frankfurt
/'fræɳkfət/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức
Định nghĩa tiếng Anh
n a German city; an industrial and commercial and financial center