Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frantic

/'fræɳtik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7445

Nghĩa thường dùng

điên cuồng, hoảng loạn tính từ

“She made a frantic call for help.”Cô ấy đã gọi điện cầu cứu một cách điên cuồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frantic

/'fræɳtik/

tính từ

  • điên cuồng, điên rồ
    • to be frantic with pain: đau phát cuồng, đau phát điên
Định nghĩa tiếng Anh

s. excessively agitated; distraught with fear or other violent emotion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...