frantic
/'fræɳtik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7445
Nghĩa thường dùng
điên cuồng, hoảng loạn
tính từ
“She made a frantic call for help.”Cô ấy đã gọi điện cầu cứu một cách điên cuồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frantic
/'fræɳtik/
tính từ
- điên cuồng, điên rồ
- to be frantic with pain: đau phát cuồng, đau phát điên
Định nghĩa tiếng Anh
s. excessively agitated; distraught with fear or other violent emotion