fraud prevention
/frɔːd prɪˈvɛnʃən/
Nghĩa thường dùng
Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn gian lận.
cụm từ
“Businesses invest in fraud prevention strategies.”Doanh nghiệp đầu tư vào các chiến lược ngăn chặn gian lận.