Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fraud prevention

/frɔːd prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn gian lận. cụm từ

“Businesses invest in fraud prevention strategies.”Doanh nghiệp đầu tư vào các chiến lược ngăn chặn gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...