Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fraudster

/ˈfrɔːd.stər/

Nghĩa thường dùng

người lừa đảo danh từ

“The fraudster was caught after a long investigation.”Kẻ lừa đảo đã bị bắt sau một cuộc điều tra dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...