frazzle
/'fræzl/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- sự mệt rã rời, sự kiệt quệ
- mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
- beaten to a frazzle: bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
ngoại động từ
- làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức
- làm rách tả tơi
nội động từ
- mệt rã rời, kiệt sức
- rách tả tơi
Biến thể từ
frazzled quá khứ
frazzling hiện tại phân từ
frazzled quá khứ phân từ
frazzles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of extreme exhaustion\nv. exhaust physically or emotionally