Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freckled

/ˈfrekld/ phổ biến #21936

Nghĩa thường dùng

có tàn nhang tính từ

“She has a freckled face.”Cô ấy có khuôn mặt tàn nhang.

Biến thể từ freckled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freckled

//

* tính từ
  • bị tàn nhang
Định nghĩa tiếng Anh

s. relating to or covered with or resembling freckles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...