freckled
/ˈfrekld/ phổ biến #21936
Nghĩa thường dùng
có tàn nhang
tính từ
“She has a freckled face.”Cô ấy có khuôn mặt tàn nhang.
Biến thể từ
freckled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freckled
//
* tính từ- bị tàn nhang
Định nghĩa tiếng Anh
s. relating to or covered with or resembling freckles