Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

free admission

/ˌfriː ədˈmɪʃn/

Nghĩa thường dùng

(biển báo) vào cửa miễn phí cụm từ

“The museum has free admission on the first Sunday of every month.”Bảo tàng vào cửa miễn phí vào Chủ nhật đầu tiên của mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...