Free trade
Nghĩa thường dùng
“Many economists support Free trade Agreement.”Nhiều nhà kinh tế học ủng hộ Hiệp định Thương mại tự do.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Free trade
//
- (Econ) Thương mại tự do.+ Chính sách không can thiệp của chính phủ trong thương mại giữa các nước ở những nước mà thương mại diễn ra theo PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG quốc tế và lý thuyết LỢI THẾ SO SÁNH.