Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

free up

/friː ʌp/

Nghĩa thường dùng

giải phóng, làm cho có sẵn cụm từ

“Deleting old files will free up storage space.”Xóa tệp cũ sẽ giải phóng dung lượng lưu trữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...