Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freedom of speech

/ˈfriːdəm əv spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

tự do ngôn luận danh từ

“Freedom of speech has limits.”Tự do ngôn luận có giới hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...