Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freelancer

/ˈfriːˌlænsər/ GRE phổ biến #26140

Nghĩa thường dùng

người làm việc tự do danh từ

“The freelancer works from home and chooses her own projects.”Người làm việc tự do làm việc từ nhà và chọn dự án của mình.

Biến thể từ freelancers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freelancer

//

* danh từ
  • người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a writer or artist who sells services to different employers without a long-term contract with any of them

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...