freelancer
/ˈfriːˌlænsər/ GRE phổ biến #26140
“freelancers” là số nhiều của freelancer — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người làm việc tự do
danh từ
“The freelancer works from home and chooses her own projects.”Người làm việc tự do làm việc từ nhà và chọn dự án của mình.
Biến thể từ
freelancers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freelancer
//
* danh từ- người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a writer or artist who sells services to different employers without a long-term contract with any of them