Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequent traveler

/ˈfriːkwənt ˈtrævələr/

Đang hiển thị mục gốc frequent traveler cho “frequent travelers”.

Nghĩa thường dùng

một người thường xuyên đi du lịch cụm từ

“As a frequent traveler, I often know the best deals.”Là một người thường xuyên đi du lịch, tôi thường biết những ưu đãi tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...