Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequently discussed

/ˈfriːkwəntli dɪsˈkʌst/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên được thảo luận cụm từ

“This issue is frequently discussed in the media.”Vấn đề này thường xuyên được thảo luận trên truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...