Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequently updated

/ˈfriːkwəntli ˈʌpˌdeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên được cập nhật cụm từ

“The website is frequently updated with new content.”Trang web thường xuyên được cập nhật nội dung mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...