Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequently visited

/ˈfriːkwəntli ˈvɪzɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên được thăm cụm từ

“That site is one of the most frequently visited in the city.”Trang web đó là một trong những nơi thường xuyên được thăm nhất trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...