Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fresh produce

Nghĩa thường dùng

rau củ quả tươi cụm từ

“The fresh produce is excellent, and they have a big organic food section.”Rau củ quả tươi ở đó rất ngon, và họ có một khu thực phẩm hữu cơ lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...