Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fresh vegetables

/frɛʃ ˈvɛdʒ.tə.bəlz/

Nghĩa thường dùng

rau củ tươi ngon, mới hái danh từ

“I buy fresh vegetables every week.”Tôi mua rau củ tươi mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...