freshen
/'freʃn/ phổ biến #18379
Nghĩa thường dùng
làm cho tươi mới hơn
động từ
“She used mouthwash to freshen her breath.”Cô ấy đã dùng nước súc miệng để làm tươi mát hơi thở.
Biến thể từ
freshened quá khứ
freshening hiện tại phân từ
freshened quá khứ phân từ
freshens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freshen
/'freʃn/
ngoại động từ
- làm tươi
- làm mát mẻ, làm trong sạch
- làm mới
- làm ngọt (nước...)
nội động từ
- tươi mát, mát ra
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)
- ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) : up) tắm rửa thay quần áo
- to freshen up after a long trip: tắm rửa thay quần áo sau một cuộc đi dài
Định nghĩa tiếng Anh
v. become or make oneself fresh again