Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshen

/'freʃn/ phổ biến #18379

Nghĩa thường dùng

làm cho tươi mới hơn động từ

“She used mouthwash to freshen her breath.”Cô ấy đã dùng nước súc miệng để làm tươi mát hơi thở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freshen

/'freʃn/

ngoại động từ

  • làm tươi
  • làm mát mẻ, làm trong sạch
  • làm mới
  • làm ngọt (nước...)

nội động từ

  • tươi mát, mát ra
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)
  • ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) : up) tắm rửa thay quần áo
    • to freshen up after a long trip: tắm rửa thay quần áo sau một cuộc đi dài
Định nghĩa tiếng Anh

v. become or make oneself fresh again

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...