Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freshwater

/'freʃ,wɔ:tə/ Collins ★ phổ biến #9504

Nghĩa thường dùng

nước không có muối, thường dùng cho sinh hoạt danh từ

“Freshwater is essential for agriculture.”Nước ngọt là cần thiết cho nông nghiệp.

Biến thể từ freshwaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freshwater

/'freʃ,wɔ:tə/

tính từ

  • (thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt
    • freshwater fish: cá nước ngọt
  • quen đi sông hồ (không quen đi biển)
    • a freshwater sailor: thuỷ thủ đường sông
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) non nớt, ít kinh nghiệm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...
    • a freshwater college: trường đại học tỉnh nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n water that is not salty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...