frightened
Nghĩa thường dùng
“The cat is frightened of thunder.”Con mèo sợ hãi tiếng sấm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frightened
/'fraitnd/
tính từ
- hoảng sợ, khiếp đảm
Định nghĩa tiếng Anh
s. made afraid
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The cat is frightened of thunder.”Con mèo sợ hãi tiếng sấm.
s. made afraid
Đang tải...