Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frightened

/'fraitnd/ Oxford 3000 phổ biến #5786

Nghĩa thường dùng

sợ hãi tính từ

“The cat is frightened of thunder.”Con mèo sợ hãi tiếng sấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frightened

/'fraitnd/

tính từ

  • hoảng sợ, khiếp đảm
Định nghĩa tiếng Anh

s. made afraid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...