frightening
/'fraitәniŋ/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5540
Nghĩa thường dùng
đáng sợ, gây lo ngại
tính từ
“The news about climate change is frightening.”Tin tức về biến đổi khí hậu thật đáng sợ.
Biến thể từ
frightening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frightening
//
* tính từ- kinh khủng, khủng khiếp
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of inspiring with fear v cause fear in v drive out by frightening s causing fear or dread or terror