Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frightening

/'fraitәniŋ/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5540

Nghĩa thường dùng

đáng sợ, gây lo ngại tính từ

“The news about climate change is frightening.”Tin tức về biến đổi khí hậu thật đáng sợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frightening

//

* tính từ
  • kinh khủng, khủng khiếp
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of inspiring with fear v cause fear in v drive out by frightening s causing fear or dread or terror

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...