from a neutral standpoint
/frʌm ə ˈnjuːtrəl ˈstændpɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
nhìn vào một vấn đề mà không có định kiến
cụm từ
“From a neutral standpoint, both options have merit.”Từ một góc độ trung lập, cả hai lựa chọn đều có giá trị.