Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

from a neutral standpoint

/frʌm ə ˈnjuːtrəl ˈstændpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

nhìn vào một vấn đề mà không có định kiến cụm từ

“From a neutral standpoint, both options have merit.”Từ một góc độ trung lập, cả hai lựa chọn đều có giá trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...