Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

from the ground up

/frʌm ðə ɡraʊnd ʌp/

Nghĩa thường dùng

xây dựng hoặc bắt đầu từ đầu cụm từ

“They built the company from the ground up over ten years.”Họ đã xây dựng công ty từ đầu trong suốt mười năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...