from time to time
/frəm ˌtaɪm tə ˈtaɪm/
Nghĩa thường dùng
thỉnh thoảng (không thường xuyên)
cụm từ
“From time to time, I still email my old teacher in Hue.”Thỉnh thoảng tôi vẫn gửi email cho cô giáo cũ ở Huế.