Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

from time to time

/frəm ˌtaɪm tə ˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

thỉnh thoảng (không thường xuyên) cụm từ

“From time to time, I still email my old teacher in Hue.”Thỉnh thoảng tôi vẫn gửi email cho cô giáo cũ ở Huế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...