frosty
/'frɔsti/ Collins ★ phổ biến #14399
“frosties” là số nhiều của frosty — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lạnh giá, có sương giá
tính từ
“We enjoyed a frosty morning walk in the park.”Chúng tôi đã có một buổi đi bộ buổi sáng lạnh giá trong công viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frosty
/'frɔsti/
tính từ
- băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm
- a frosty nature: tính lânh đạm
Định nghĩa tiếng Anh
s. covered with frost