Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frozen food

/ˌfroʊ.zən ˈfuːd/

Nghĩa thường dùng

Thực phẩm đông lạnh cụm từ

“I buy frozen food for quick meals during the week.”Tôi mua thực phẩm đông lạnh cho bữa ăn nhanh trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...