Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit tree

/fruːt triː/

Đang hiển thị mục gốc fruit tree cho “fruit trees”.

Nghĩa thường dùng

cây ăn quả cụm từ

“They planted a fruit tree in the garden.”Họ trồng một cây ăn quả trong vườn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...