fruitless
/'fru:tlis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15518
Nghĩa thường dùng
không mang lại kết quả, vô ích
tính từ
“Their attempts to negotiate were fruitless.”Những nỗ lực thương lượng của họ đã không mang lại kết quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fruitless
/'fru:tlis/
tính từ
- không ra quả, không có quả
- không có kết quả, thất bại; vô ích
- fruitless efforts: những cố gắng vô ích
Định nghĩa tiếng Anh
s unproductive of success