Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruitless

/'fru:tlis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15518

Nghĩa thường dùng

không mang lại kết quả, vô ích tính từ

“Their attempts to negotiate were fruitless.”Những nỗ lực thương lượng của họ đã không mang lại kết quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fruitless

/'fru:tlis/

tính từ

  • không ra quả, không có quả
  • không có kết quả, thất bại; vô ích
    • fruitless efforts: những cố gắng vô ích
Định nghĩa tiếng Anh

s unproductive of success

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...