Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frying pan

/ˈfraɪɪŋ pæn/

Nghĩa thường dùng

chảo chiên danh từ

“He cooked eggs in a frying pan.”Anh ấy chiên trứng trong chảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...