fulfillment
Nghĩa thường dùng
“Fast order fulfillment improves customer satisfaction scores.”Thực hiện đơn hàng nhanh chóng cải thiện điểm hài lòng của khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thực hiện đơn hàng
- hoàn tất
ví dụ
Fast order fulfillment improves customer satisfaction scores. — Thực hiện đơn hàng nhanh chóng cải thiện điểm hài lòng của khách hàng.