Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fulfillment

/fʊlˈfɪl.mənt/

Nghĩa thường dùng

thực hiện đơn hàng; hoàn tất danh từ

“Fast order fulfillment improves customer satisfaction scores.”Thực hiện đơn hàng nhanh chóng cải thiện điểm hài lòng của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thực hiện đơn hàng
  • hoàn tất

ví dụ

Fast order fulfillment improves customer satisfaction scores. — Thực hiện đơn hàng nhanh chóng cải thiện điểm hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...