Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full-fledged

/'ful'fledʤd/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

full-fledged

/'ful'fledʤd/

tính từ

  • đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • chính thức (có đầy đủ tư cách...)
    • a full-fledged professor: một giáo sư chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of a bird) having reached full development with fully grown adult plumage; ready to fly s. (of persons, e.g.) having gained full status

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...