Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fully aware

/ˈfʊli əˈwɛr/

Đang hiển thị mục gốc fully aware cho “fully aware that”.

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn nhận thức về điều gì đó cụm từ

“I am fully aware of the challenges.”Tôi hoàn toàn nhận thức được những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...