fully aware
/ˈfʊli əˈwɛr/
Đang hiển thị mục gốc fully aware cho “fully aware that”.
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn nhận thức về điều gì đó
cụm từ
“I am fully aware of the challenges.”Tôi hoàn toàn nhận thức được những thách thức.