Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fun facts

Nghĩa thường dùng

thông tin thú vị cụm từ

“Did you know that honey never spoils? That's one of the fun facts about it.”Bạn có biết rằng mật ong không bao giờ hỏng? Đó là một trong những sự thật thú vị về nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thông tin thú vị
    • interesting fun facts: các sự thật thú vị
  • sự thật vui
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...