Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

functional design

/ˈfʌŋkʃənl dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết kế chức năng cụm từ

“The architect focused on functional design for the new building.”Kiến trúc sư tập trung vào thiết kế chức năng cho tòa nhà mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

functional design

//

  • (Tech) thiết kế theo chức năng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...