Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

functional requirements

/ˈfʌŋkʃənəl rɪˈkwaɪərmənts/

Nghĩa thường dùng

Các tính năng và chức năng cần thiết của một thiết kế. cụm từ

“Meeting functional requirements is key to successful architecture.”Đáp ứng các yêu cầu chức năng là chìa khóa cho kiến trúc thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...