Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundamental rights

/ˌfʌn.dəˈmen.təl raɪts/

Nghĩa thường dùng

những quyền cơ bản thuộc về tất cả mọi người cụm từ

“Everyone should have access to fundamental rights.”Mọi người đều nên có quyền tiếp cận các quyền cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...