fundamentally
/fʌndә'mentәli/ phổ biến #5593
Nghĩa thường dùng
về cơ bản, ở mức nền tảng
trạng từ
“The new strategy fundamentally changes our approach.”Chiến lược mới thay đổi cơ bản cách tiếp cận của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fundamentally
//
* phó từ- về cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh
r in essence; at bottom or by one's (or its) very nature