Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundamentally

/fʌndә'mentәli/ phổ biến #5593

Nghĩa thường dùng

về cơ bản, ở mức nền tảng trạng từ

“The new strategy fundamentally changes our approach.”Chiến lược mới thay đổi cơ bản cách tiếp cận của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fundamentally

//

* phó từ
  • về cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh

r in essence; at bottom or by one's (or its) very nature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...