Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fungus

/'fʌɳgəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7056

Nghĩa thường dùng

nấm (sinh vật, không phải thực vật) danh từ

“Mushrooms are a type of fungus.”Nấm mũ là một loại nấm.

Biến thể từ fungi số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fungus

/'fʌɳgəs/

danh từ, số nhiều fungi, funguses

  • nấm
  • cái mọc nhanh như nấm
  • (y học) nốt sùi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter; ranging from unicellular or multicellular organisms to spore-bearing syncytia

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...