Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fungi

/'fʌɳgəs/ TOEFLGRE

Nghĩa thường dùng

nấm (số nhiều của fungus) danh từ

“Fungi play a vital role in ecosystems.”Nấm đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fungi

/'fʌɳgəs/

danh từ, số nhiều fungi, funguses

  • nấm
  • cái mọc nhanh như nấm
  • (y học) nốt sùi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the taxonomic kingdom including yeast, molds, smuts, mushrooms, and toadstools; distinct from the green plants

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...