funky
/'fʌɳki/ Collins ★ phổ biến #10614
Nghĩa thường dùng
sành điệu
tính từ
“He has a funky style that stands out.”Anh ấy có phong cách sành điệu nổi bật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
funky
/'fʌɳki/
tính từ
- khiếp đảm; nhút nhát
- (từ lóng) hôi hám, bẩn tưởi
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of jazz) having the soulful feeling of early blues s. stylish and modern in an unconventional way s. in a state of cowardly fright