Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

funniness

/'fʌninis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

funniness

/'fʌninis/

danh từ

  • tính chất buồn cười, tính chất ngồ ngộ, tính chất khôi hài (câu chuyện...)
  • tính chất là lạ, tính chất khang khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a comic incident or series of incidents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...