Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fur coat

/fɜːr koʊt/

Nghĩa thường dùng

bộ lông dày (của động vật) cụm từ

“The bear's fur coat keeps it warm in winter.”Bộ lông dày của gấu giữ ấm cho nó trong mùa đông.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...