Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furious

/'fjuəriəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5544

Nghĩa thường dùng

giận dữ, nổi cơn thịnh nộ tính từ

“Dad was furious when he saw the scratch on the car.”Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furious

/'fjuəriəs/

tính từ

  • giận dữ, diên tiết
    • to be furious with somebody: giận dữ với ai, điên tiết lên với ai
  • mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
    • a struggle: cuộc đấu tranh mãnh liệt
    • a furious wind: cơn gió hung dữ

thành ngữ

  1. fast and furious
    • miệt mài náo nhiệt (cuộc vui)
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by extreme and violent energy s marked by extreme anger s (of the elements) as if showing violent anger

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...