Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furnace

/'fə:nis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9102

Nghĩa thường dùng

lò nung danh từ

“The metal was melted in a furnace before being shaped.”Kim loại được nung chảy trong lò trước khi được tạo hình.

Biến thể từ furnaces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furnace

/'fə:nis/

danh từ

  • lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)
  • lò sưởi
  • (nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng))

ngoại động từ

  • nung trong lò
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enclosed chamber in which heat is produced to heat buildings, destroy refuse, smelt or refine ores, etc.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...