furnisher
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
furnisher
//
* danh từ- người trang bị, người cung cấp
- thương nhân bán đồ dùng trong nhà; thương nhân bán đồ trang sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who supplies or fits out.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who supplies or fits out.
Đang tải...