further analysis
Nghĩa thường dùng
“The researchers decided to conduct further analysis to confirm their findings.”Các nhà nghiên cứu quyết định tiến hành phân tích sâu hơn để xác nhận phát hiện của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phân tích sâu hơn
- conduct further analysis: tiến hành phân tích sâu hơn
- require further analysis: cần phân tích sâu hơn