Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

further analysis

/ˈfɜːrðər əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích sâu hơn cụm từ

“The researchers decided to conduct further analysis to confirm their findings.”Các nhà nghiên cứu quyết định tiến hành phân tích sâu hơn để xác nhận phát hiện của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phân tích sâu hơn
    • conduct further analysis: tiến hành phân tích sâu hơn
    • require further analysis: cần phân tích sâu hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...